Bảng giá các gói thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế xây dựng. năm 2019 của công ty Thiết kế và Trang trí Nội Thất IDT

Hệ số diện tích:
- Nếu tổng diện tích sàn trên 350 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 250 – 350 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,2.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 150 – 250 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,4.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 50 – 150 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,6.
- Nếu tổng diện tích sàn dưới 50 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 2.
- Các quy định nhân hệ số kể trên không áp dụng với gói Tiết kiệm và gói Bổ xung.
Hệ số cải tạo:
- Đơn giá trên áp dụng cho nhà xây mới và nhà cải tạo tăng thêm tầng.
- Đối với nhà cải tạo thay đổi khung kết cấu, mở rộng ra xung quanh, thay đổi mặt tiền, nhân thêm với hệ số 1,2 – 1,5, tuỳ mức độ.
- Các quy định nhân hệ số kể trên không áp dụng với gói Tiết kiệm và gói Bổ xung

BẢNG THIẾT KẾ PHÍ  

NỘI DUNG CÔNG VIỆCGói tiết kiệmGói bổ sungGói cơ bản nhà phố <5mGói mở rộng nhà phố >5mGói chuyên nghiệp: Biệt thự
1. Tổng thời gian thiết kế35 ngày30 ngày35 ngày
2. Thời gian lập hồ sơ25 ngày15 ngày15 ngày
3. Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công15ngày15 ngày20 ngày
4. Mức độ điều chỉnh cho phép0%2% 4%
5. Hồ sơ xin phép xây dựng
6. Hồ sơ phối cảnh mặt tiền ✔✔ 
7. Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai) ✔
8. Hồ sơ kiến trúc Mở rộng (Các mặt trần, sàn) ✔✔ 
9. Hồ sơ Nội thất (Mặt bằng bố trí nội thất)
10. Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật thi công)
11. Hồ sơ kết cấu (Cấu trúc khung chịu lực)
12. Hồ sơ kỹ thuật Nước ( Cấp thoát nước)
13. Hồ sơ kỹ thuật điện
14. Giám sát tác giả
15. Hồ sơ hoàn công
Chi Phí8 triệu/bộ HS12 triệu/bộ HS130.000 đ/m2160.000 đ/m2180.000 đ/m2


x
img

Thêm vào giỏ hàng thành công